:. Phần mềm quản trị nguồn nhân lực:
YÊU CẦU CHUNG:
Các module chạy trên máy chủ
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Phân hệ Phân quyền truy cập
Các module chạy trên máy con
- Phân hệ quản lý nhân viên
- Phân hệ quản lý chấm công
- Phân hệ quản lý tiền lương, thuế thu nhập
Kỹ thuật
- Server flatform: Microsoft Windows server NT4.0/2K/XP/2003.
- Workstation flatform: Microsoft Windows 9x/2K/XP/NT/2003 workstation
- Database server: SQLServer for Windows
- Development tools/ Phát triển: Delphi Client-Server Language, Seagate Crystal Report
- Workstation hardware requirement (good): Pentium 400MHz, 64MB RAM, 4.3 GB HDD available
- Cài đặt sử dụng cho nhiều máy
- Phân quyền từng module-phòng ban-chức vụ, Chức năng
- Chương trình bằng ngôn ngữ Anh, dữ liệu Anh-Việt theo Unicode
- Tất cả ngày tháng trong chương trình điều theo “dd/mm/yyyy”
Lịch phát triển dự án
Developing: (4 weeks)
- Studying and finalize all the customer’s requirement
- Making technical specification document
- Checking and accepting specification document
- Programming
Using and testing:
- Training (1 week)
- Installation - Using and feedback (1 weeks)
- Making modifications (if any) (2 weeks)
Hướng dẫn sử dụng
A.T provides training services to customer with items as following: (4 week)
- System architecture
- Working process
- System using
NGHIỆP VỤ CHUẨN
Human Resource Management (HUMAT)
| 01 |
Job profile |
Hồ sơ công việc |
| 02 |
Personal CV |
Lý lịch cá nhân |
| 03 |
Remuneration |
Lao động tiền lương |
| 04 |
Work history |
Quá trình làm việc |
| 05 |
Commend & discipline |
Khen thưởng - kỹ luật |
| 06 |
Insuranc |
Bảo hiểm |
| 07 |
Performance |
Kế hoạch hoạt động hàng năm |
| 08 |
Duty trip & Expatriation |
Biệt phái ngắn hạn và dai hạng |
| 9 |
Training process |
Đào tạo |
| 10 |
Movement & Adjust Salary |
Thuyên chuyển và tăng lương |
| 11 |
Healthy Status |
Tình trạng sức khoẻ |
Time Attendence Management (TAMAT)
| 01 |
Leave Registry |
Đăng ký vắng mặt(AL ,BL, WL, FL,...) |
| 02 |
Maternity Registry |
Đăng ký thai sản (ML) |
| 03 |
Shift Registry |
Đăng ký ca |
| 04 |
Scaning card |
Quét thẻ |
| 05 |
Daily attendence |
Chấm công hằng ngày |
| 06 |
Overtime |
Ngoài giờ(OTM, OT15, OT20, OT30 ) |
| 07 |
Anual leave |
Quản lý phép năm |
| 08 |
Adjustment time |
Hiệu chỉnh can thiệp vào bảng công |
| 09 |
Monthly attendence |
Công tháng |
| 10 |
Others Adjust |
Định nghĩa tham số thay đổi(chủ nhật, nghày nghỉ, ngày lễ, chế độ ưu tiên ngày công, giờ công...) |
Payment Management (PAYMAT)
| 01 |
Dailly Allowance |
Phụ cấp ngày |
| 02 |
Monthly Allowance |
Phụ cấp tháng |
| 03 |
Adjustment payment |
Hiệu chỉnh lương |
| 04 |
Payroll sheet |
Bảng lương |
| 05 |
Insurance |
Bảo hiểm(BHXH, BHYT) |
| 06 |
Accounting |
Thuế thu nhập cá nhân |