:. PHẦN MỀM QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC (HAPS)
Human Resources Payment System – HRPS
- Module quản lý nhân sự.
- Module chấm công bằng máy điện tử, truy cập trực tiếp bằng máy tính.
- Module quản lý tính lương, bảo hiểm, thuế thu nhập các nhân, ...
- Server module/ Các module chạy trên máy chủ:
- Database management/ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
- Trustee management / Phân hệ Phân quyền truy cập..
- Workstation module/ Các module chạy trên máy con:
- Human Resource Management (HUMAT) / Phân hệ quản lý nhân viên.
- Time Attendence Management (TIMAT) / Phân hệ quản lý chấm công.
- Payment Management (PAYMAT) / Phân hệ quản lý tiền lương, bảo hiểm.
- Technical specification/ Kỹ thuật :
- Development tools/ Phát triển: Delphi Client-Server Language.
- Seagate Crystal Report.
- Database server Oracle for Windows NT.
- Workstation hardware requirement (good): Celeron 733MHz, 128MB RAM, 4.3 GB HDD available.
- Support LAN Multi users / Cài đặt sử dụng cho nhiều máy.
- Sercurity for Organization, Functions/ Phân quyền từng module-phòng ban-chức vụ, Chức năng.
- English support (Unicode)/ Chương trình bằng ngôn ngữ Anh, dữ liệu Anh-Việt theo Unicode or TCVN 3.
- All the date must be in the form of “dd/mm/yyyy”/ Tất cả ngày tháng trong chương trình điều theo “dd/mm/yyyy”.
Human Resource(HUMAT) / Phân hệ quản lý Nhân sự
| 1. |
Job profile |
Hồ sơ công việc |
| 2. |
Personal CV |
Lý lịch cá nhân |
| 3. |
Remuneration |
Lao động tiền lương |
| 4. |
Work History |
Quá trình làm việc |
| 5. |
Commend & discipline |
Khen thưởng – Kỷ Luật |
| 6. |
Insurance |
Bảo hiểm |
| 7. |
Performance |
Kế hoạch hoạt động hàng năm |
| 8. |
Duty Trip & Expatriation |
Biệt phái ngắn hạn & Dài hạn |
| 9. |
Training process |
Đào tạo |
| 10. |
Movement & Adjust Salary |
Thuyên chuyển, Thăng lương |
| 11. |
Healthy Status |
Tình trạng sức khỏe |
Time Attendence(TIMAT) / Phân hệ quản lý chấm công
| 1 |
Leave Registry |
Đăng ký vắng mặt |
| 2 |
Maternity Registry |
Đăng ký thai sản |
| 3 |
Shift Registry |
Đăng ký ca |
| 4 |
Scaning card |
Quét thẻ |
| 5 |
Daily attendance |
Công ngày |
| 6 |
Overtime |
Ngoài giờ |
| 7 |
Annual leave |
Nghỉ phép |
| 8 |
Adjustment time |
Hiệu chỉnh can thiệp vào bảng công |
| 9 |
Monthly attendance |
Công tháng |
Payment Management/Phân hệ quản lý tiền lương - bảo hiểm
| 1 |
Daily Allowance |
Phụ cấp ngày |
| 2 |
Monthly Allowance |
Phụ cấp tháng |
| 3 |
Adjuctment payment |
Hiệu chỉnh lương |
| 4 |
Payroll sheet |
Bảng lương |
| 5 |
Insurance |
Bảo hiểm (BHXH, BHYT) |
| 6 |
Accounting |
Thuế thu nhập các nhân |
:. PHẦN MỀM QUẢN LÝ KINH DOANH
:. PHẦN MỀM KẾ TOÁN